 |
| 01.CÁ
BÒ KHÔ TẨM |
 |
Tên khoa học: |
Monacanthus custorhynchu bleeker |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
1.500 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 12 |
| 02.
CÁ BÒ KHÔ TẨM DẠNG OVAL |
 |
Tên khoa học: |
Monacanthus custorhynchu bleeker |
| Quy cách, kích cỡ: |
3L, 2L, L, M, S, 2S |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
1.500 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 12 |
| 03.
RUỐC KHÔ NHUỘM MÀU |
1.jpg)
|
Tên khoa học: |
Penaeus merguiensis |
| Quy cách, kích cỡ: |
2-3cm; 3-4cm |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
200 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 10 |
| 04.
RUỐC KHÔ VÀ NHUỘM MÀU |
 |
Tên khoa học: |
Penaeus merguiensis |
| Quy cách, kích cỡ: |
2-3cm; 3-4cm |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
200 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 10 |
| 05.
RUỐC KHÔ |
1.jpg) |
Tên khoa học: |
Penaeus merguiensis |
| Quy cách, kích cỡ: |
2-3cm; 3-4cm |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
500 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 10 |
| 06.
MỰC KHÔ LỘT DA |
 |
Tên khoa học: |
Loligo edulis |
| Quy cách, kích cỡ: |
4L - 4S |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
400 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 12 |
| 07.
BẠCH TUỘC KHÔ TẨM |
 |
Tên khoa học: |
Octopus vulgaris |
| Quy cách, kích cỡ: |
10 cm - up |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
150 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 03 – Tháng 12 |
| 08.
CÁ MAI – CÁ CHỈ VÀNG – CÁ ĐỤC – CÁ CƠM
|
 |
Tên khoa học: |
N A |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 11 |
| 09.
TÔM SÔNG KHÔ NHUỘM MÀU |
 |
Tên khoa học: |
N A |
| Quy cách, kích cỡ: |
2-3cm; 3-4cm |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 03 – Tháng 11 |
| 10.
CÁ ĐÉC KHÔ TẨM |
 |
Tên khoa học: |
N A |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
50 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 04 – Tháng 10 |
| 11.
GHẸ XANH CẮT ĐÔNG LẠNH |
 |
Tên khoa học: |
Portunus pelagicus |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
05KGS/BLOCK X 2BL/Carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 02 – Tháng 11 |
| 12.
RUỐC BỘT
|
 |
Tên khoa học: |
N A |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
50 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 01 – Tháng 10 |
| 13.
CÁ ĐUỐI CẮT LÁT CẤP ĐÔNG |
 |
Tên khoa học: |
Dasyatis uarnak |
| Quy cách, kích cỡ: |
L: 5 – 7cm, W: 1cm |
| Đóng gói: |
05KGS/BLOCK X 2BL/Carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 03 – Tháng 11 |
| 14.
CÁ TRÍCH VÀ CÁ CHUỐN TẨM |
 |
Tên khoa học: |
N A |
| Quy cách, kích cỡ: |
Theo đơn đặt hàng |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 02 – Tháng 11 |
| 15.
CÁ BÁNH ĐƯỜNG KHÔ TẨM |
 |
Tên khoa học: |
Argyrops bleekeri |
| Quy cách, kích cỡ: |
S, M , L |
| Đóng gói: |
10 kgs/PE/master carton |
| Sản lượng: |
100 Tấn/Năm |
| Mùa vụ: |
Tháng 03 – Tháng 11 |
 |
|
|